Phép dịch "develop" thành Tiếng Việt

phát triển, khai triển, mở mang là các bản dịch hàng đầu của "develop" thành Tiếng Việt.

develop verb ngữ pháp

(intransitive) To change with a specific direction, progress. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phát triển

    verb noun

    to progress [..]

    Why didn't modern technology develop in China?

    Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc?

  • khai triển

    verb

    All of these themes require development along completely different lines.

    Tất cả những chủ đề này đòi hỏi phải khai triển hoàn toàn khác nhau.

  • mở mang

    verb

    I feel that I have received the finest possible education, one that has helped me to develop both spiritually and intellectually.

    Tôi thấy mình nhận được sự giáo dục tốt nhất, nhờ đó tôi vừa mạnh mẽ hơn về thiêng liêng vừa mở mang kiến thức.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • rửa
    • mở rộng
    • mở
    • nhiễm
    • rửa ảnh
    • hiện
    • nổi
    • biến diễn
    • biểu lộ ra
    • bày tỏ
    • bộc lộ ra
    • khai sơn
    • khai thác
    • khuếch trương
    • làm cho phát đạt
    • ngày càng phát huy
    • nảy nở
    • nảy sinh
    • phát dục
    • phát đạt
    • thuyết minh
    • tiêm nhiễm
    • tiến triển
    • triển khai
    • trình bày
    • tỏ rõ ra
    • xuất hiện
    • hình thành
    • trưởng thành
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " develop " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "develop" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "develop" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch