Phép dịch "developing" thành Tiếng Việt
phát triển, trên đà phát triển, đang phát triển là các bản dịch hàng đầu của "developing" thành Tiếng Việt.
developing
adjective
verb
noun
Of a country: becoming economically more mature or advanced; becoming industrialized. [..]
-
phát triển
verb nounWhy didn't modern technology develop in China?
Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc?
-
trên đà phát triển
-
đang phát triển
They had a clinical trial for a drug that they've been developing.
Họ đã cho thử nghiệm lâm sàng một loại thuốc họ đang phát triển.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " developing " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "developing" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hoạch định phát triển
-
Cơ chế phát triển sạch
-
Vòng đàm phán Doha
-
Chương trình Phát triển Liên Hiệp Quốc
-
Nước công nghiệp
-
Môi trường phát triển tích hợp · môi trường phát triển tích hợp
-
Phát triển kinh tế
Thêm ví dụ
Thêm