Phép dịch "correction" thành Tiếng Việt

sự sửa chữa, chỉnh, sự sửa lại là các bản dịch hàng đầu của "correction" thành Tiếng Việt.

correction noun ngữ pháp

The act of correcting. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự sửa chữa

    noun

    He also noted the manuscript sources that gave authority for these corrections.

    Ông cũng ghi chú những bản viết tay dùng làm căn cứ cho sự sửa chữa này.

  • chỉnh

    What are you doing by operating on the cleft palate to correct it?

    Vậy, giải phẫu hàm ếch để điều chỉnh cái gì?

  • sự sửa lại

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự sửa đổi
    • chỗ sửa
    • cái đúng
    • sự hiệu chỉnh
    • sự hiệu đính
    • sự sửa
    • sự trừng giới
    • sự trừng phạt
    • sự trừng trị
    • đính chính
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " correction " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "correction"

Các cụm từ tương tự như "correction" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "correction" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch