Phép dịch "constipation" thành Tiếng Việt

táo bón, chứng táo bón, Táo bón là các bản dịch hàng đầu của "constipation" thành Tiếng Việt.

constipation noun ngữ pháp

Act of crowding anything into a lesser compass, or the state of being crowded or pressed together; condensation. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • táo bón

    state of bowels

    True constipation is when stools are hard and painful to pass .

    Trẻ bị táo bón thực sự khi phân cứng và đau khi rặn .

  • chứng táo bón

    Explains the constipation, the nerves, seizures.

    Giải thích cho chứng táo bón thần kinh, cơn co giật.

  • Táo bón

    bowel dysfunction that is characterized by infrequent or difficult evacuation of feces.

    True constipation is when stools are hard and painful to pass .

    Trẻ bị táo bón thực sự khi phân cứng và đau khi rặn .

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " constipation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "constipation" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "constipation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch