Phép dịch "constitute" thành Tiếng Việt
cấu thành, thành lập, tạo thành là các bản dịch hàng đầu của "constitute" thành Tiếng Việt.
constitute
verb
noun
ngữ pháp
To cause to stand; to establish; to enact. [..]
-
cấu thành
to make up; to compose; to form
Not that that's what constitutes why she should be here.
Nhưng đấy không phải lý do cấu thành sự có mặt của nàng ở đây đâu nhé.
-
thành lập
constitute a global parliament of mayors,
thành lập một Nghị viện toàn cầu,
-
tạo thành
What constituted the “new heavens” at that time?
Vào lúc đó, yếu tố nào tạo thành “trời mới”?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tạo
- chỉ đinh
- cấu tạo
- thiết lập
- uỷ nhiệm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " constitute " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "constitute" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hiến định
-
bất hợp hiến · phản hiến pháp · trái với hiến pháp
-
chế độ quân chủ lập hiến · quân chủ lập hiến
-
tạng
-
Tông Hiến
-
bách bộ
-
Tòa án Hiến Pháp Liên bang
-
cơ bản chủ yếu · cấu thành · lập thành · thành lập tổ chức
Thêm ví dụ
Thêm