Phép dịch "conscientious" thành Tiếng Việt

tận tâm, chu đáo, có lương tâm là các bản dịch hàng đầu của "conscientious" thành Tiếng Việt.

conscientious adjective ngữ pháp

Thorough, careful, or vigilant; implies a desire to do a task well. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tận tâm

    Blood-borne disease worries conscientious physicians and many patients.

    Bệnh do máu gây ra là mối lo sợ của bác sĩ tận tâm và nhiều bệnh nhân.

  • chu đáo

    It should therefore be done conscientiously and with the benefit of prayer.

    Vì thế nên thực hiện công việc này cách chu đáo kèm theo lợi ích của lời cầu nguyện.

  • có lương tâm

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cơ chỉ
    • cẩn thận
    • tỉ mỉ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " conscientious " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "conscientious" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "conscientious" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch