Phép dịch "compensative" thành Tiếng Việt
bù, bồi thường, đền bù là các bản dịch hàng đầu của "compensative" thành Tiếng Việt.
compensative
adjective
noun
ngữ pháp
that compensates (for); compensatory [..]
-
bù
Because the death of a child is compensated by one more child.
Bởi vì một đứa trẻ mất đi được bù đắp bởi một đứa trẻ nữa.
-
bồi thường
If you use the tractor, I want compensation!
Nếu anh đụng vào máy kéo, thì tôi muốn bồi thường đấy!
-
đền bù
I'm sure they were compensated for it as well.
Tôi chắc là họ đã được đền bù thích đáng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " compensative " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "compensative" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
vòng bù trừ
-
bù trừ · bồi thường
-
bù lỗ
-
bộ sửa lệch
-
bồi thường · làm bù trừ
-
bồi thường · sự bù · sự bù trừ · sự bồi thường · sự bổ chính · sự đền bù · thù lao · tiền bồi thường · vật bồi thường · vật đền bù · đền bù
-
Nguyên lý bù đắp
-
bắt đền
Thêm ví dụ
Thêm