Phép dịch "compete" thành Tiếng Việt

cạnh tranh, ganh đua, đua tranh là các bản dịch hàng đầu của "compete" thành Tiếng Việt.

compete verb ngữ pháp

To contend emulously; to seek or strive for the same thing, position, or reward for which another is striving; to contend in rivalry, as for a prize or in business; as, tradesmen compete with one another. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cạnh tranh

    adjective verb

    Look, it's hard to compete with the Underwood machine.

    Khó mà cạnh tranh được với cỗ máy Underwood.

  • ganh đua

    verb

    We torture ourselves needlessly by competing and comparing.

    Chúng ta tự hành hạ mình một cách vô ích qua việc ganh đua và so sánh.

  • đua tranh

    In our casino, invite online players over and compete face to face.

    Sòng bạc chúng ta sẽ mời người chơi trực tuyến và đua tranh mặt đối mặt

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tranh
    • đua
    • thi
    • ganh
    • đọ
    • chạy đua
    • giao đấu
    • thi đua
    • tranh đua
    • ứng thí
    • đấu
    • tranh giành
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " compete " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "compete" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • đua tranh
  • cạnh tranh · thi đấu · tranh tài · đua tranh
  • có khả năng · có thẩm quyền · có đủ khả năng · có đủ trình độ · thạo · thạo giỏi · tuỳ ý · đủ khả năng · đủ trình độ
  • năng lực
  • chức quyền · khả năng · năng lực · quyền hạn · thẩm quyền
  • thành thạo · điêu luyện
  • chức quyền · khả năng · năng lực · quyền hạn · thẩm quyền
Thêm

Bản dịch "compete" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch