Phép dịch "commoner" thành Tiếng Việt

bình dân, người bình dân, người bình thường là các bản dịch hàng đầu của "commoner" thành Tiếng Việt.

commoner adjective noun ngữ pháp

comparative form of common: more common [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bình dân

    noun

    The problem with us common types... is that we're light-fingered.

    Vấn đề với bọn bình dân chúng tôi là chúng tôi biết ăn cắp vặt.

  • người bình dân

    “But I never took something from the common man.

    Nhưng tôi không bao giờ ăn cắp cái gì của người bình dân.

  • người bình thường

    noun

    Don't treat me as common people.

    Đừng coi tôi như người "bình thường"!

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chân trắng
    • hạ nghị sĩ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " commoner " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "commoner" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "commoner" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch