Phép dịch "commonly" thành Tiếng Việt

thường, bình thường, thô tục là các bản dịch hàng đầu của "commonly" thành Tiếng Việt.

commonly adverb ngữ pháp

as a rule; frequently; usually [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thường

    adjective

    Staph infection most commonly presents on the skin.

    Nhiễm khuẩn tụ cầu thường gặp trên da.

  • bình thường

    adjective
  • thô tục

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thông thường
    • thường thường
    • tầm thường
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " commonly " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "commonly" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "commonly" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch