Phép dịch "commonplaceness" thành Tiếng Việt

tính chất cũ rích, tính chất sáo, tính tầm thường là các bản dịch hàng đầu của "commonplaceness" thành Tiếng Việt.

commonplaceness noun ngữ pháp

The state or quality of being commonplace. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tính chất cũ rích

  • tính chất sáo

  • tính tầm thường

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " commonplaceness " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "commonplaceness" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bình thường · chuyện cũ rích · chuyện tầm thường · công thức · cũ rích · ghi vào sổ tay · khuôn · khuôn sáo · không có gì đặc biệt · lời nói tầm thường · phàm tục · rập khuôn · sáo · sáo mòn · tầm thường · việc tầm thường
  • sổ tay
  • bình thường · chuyện cũ rích · chuyện tầm thường · công thức · cũ rích · ghi vào sổ tay · khuôn · khuôn sáo · không có gì đặc biệt · lời nói tầm thường · phàm tục · rập khuôn · sáo · sáo mòn · tầm thường · việc tầm thường
  • bình thường · chuyện cũ rích · chuyện tầm thường · công thức · cũ rích · ghi vào sổ tay · khuôn · khuôn sáo · không có gì đặc biệt · lời nói tầm thường · phàm tục · rập khuôn · sáo · sáo mòn · tầm thường · việc tầm thường
Thêm

Bản dịch "commonplaceness" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch