Phép dịch "column" thành Tiếng Việt

cột, mục, đội hình hàng dọc là các bản dịch hàng đầu của "column" thành Tiếng Việt.

column noun ngữ pháp

A solid upright structure designed usually to support a larger structure above it, such as a roof or horizontal beam, but sometimes for decoration. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cột

    noun

    A series of items arranged vertically within some type of framework--for example, a continuous series of cells running from top to bottom in a spreadsheet, a set of lines of specified width on a printed page, a vertical line of pixels on a video screen, or a set of values aligned vertically in a table or matrix.

    I'll have the column restored and painted white.

    Con sẽ sửa cái cột này lại và sơn trắng nó.

  • mục

    adjective noun

    But it's not just a personality type that shows up in advice columns.

    Nhưng đó không chỉ là loại hình tính cách thường xuất hiện ở mục tư vấn.

  • đội hình hàng dọc

    Our column was headed south.

    Lúc đó đội hình hàng dọc đang đi về phía nam

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • trụ
    • chuyên mục
    • hàng
    • hình cột
    • bọn gián điệp
    • bọn phản nước
    • hàng dọc
    • column
    • Cột trụ
    • cột báo
    • cột số
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " column " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "column"

Các cụm từ tương tự như "column" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "column" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch