Phép dịch "acidic" thành Tiếng Việt
axit, có tính axít, có tính chất axit là các bản dịch hàng đầu của "acidic" thành Tiếng Việt.
acidic
adjective
ngữ pháp
(chemistry) Having a pH less than 7, or being sour, or having the strength to neutralize alkalis, or turning a litmus paper red. [..]
-
axit
nounI'll do the body in the acid, okay?
Tôi sẽ xử lý cái xác bằng axit nhé?
-
có tính axít
And as it does so, it makes the ocean more acidic.
Và như thế nó làm cho đại dương có tính axít hơn
-
có tính chất axit
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " acidic " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "acidic" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Axit malic · axít malic
-
Axít humic
-
Axit · Axít · LSD · axit · axít · chua · chua cay · chất chua · gay gắt · gắt gỏng · mỉa mai · thử thách gay go
-
axit lactic · axít lactic · axít sữa
-
Axit liên hợp
-
axit nitric · axít nitric
Thêm ví dụ
Thêm