Phép dịch "Equity" thành Tiếng Việt
Công bằng, Vốn cổ phần, tính công bằng là các bản dịch hàng đầu của "Equity" thành Tiếng Việt.
Equity
-
Công bằng
11 . Equity : Fayol believed that the workers must be treated with fairness and equity .
11 . Công bằng : Fayol cho rằng người lao động phải được đối xử bình đẳng và công bằng .
-
Vốn cổ phần
Common equity is straight forward .
Vốn cổ phần phổ thông là thuật ngữ dễ hiểu .
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Equity " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
equity
noun
ngữ pháp
Ownership, especially in terms of net monetary value of some business. [..]
-
tính công bằng
you can see improvements in quality and equity.
ta thấy được sự cải thiện về chất lượng và tính công bằng.
-
công đoàn diễn viên
-
tính vô tư
-
Luật Công bình
set of legal principles that supplement the strict rules of law
Các cụm từ tương tự như "Equity" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Vốn cổ phần
-
giaù trò taøi saûn, nhaø cöûa
-
Cổ phần
Thêm ví dụ
Thêm