Phép dịch "Dynamite" thành Tiếng Việt
Dynamit, mìn, đinamit là các bản dịch hàng đầu của "Dynamite" thành Tiếng Việt.
Dynamite
-
Dynamit
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Dynamite " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
dynamite
verb
noun
ngữ pháp
A class of explosives made from nitroglycerine in an absorbent medium such as kieselguhr, used in mining and blasting; invented by Alfred Nobel in 1867. [..]
-
mìn
nounclass of explosives
Come on, let's get this dynamite somewhere safe.
Thôi, hãy đem số mìn này tới một chỗ nào an toàn.
-
đinamit
class of explosives
-
chất nổ
nounEven 30 years ago, pathologists and blood-bank personnel were advised: “Blood is dynamite!
Ba mươi năm trước đây các nhà bệnh lý học và nhân viên ngân hàng máu cũng đã được khuyên rằng: “Máu là chất nổ!
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dynamit
- thuốc nổ
- bốc lôi
- phá bằng đinamit
- phá huỷ hoàn toàn
Hình ảnh có "Dynamite"
Thêm ví dụ
Thêm