Phép dịch "verdorben" thành Tiếng Việt
thối, hôi, ôi là các bản dịch hàng đầu của "verdorben" thành Tiếng Việt.
verdorben
adjective
ngữ pháp
vergammelt (umgangssprachlich) [..]
-
thối
adjectiveWir würden nie verdorbenes oder verunreinigtes Essen zu uns nehmen.
Chúng ta sẽ không bao giờ chọn ăn thức ăn hư thối hoặc bị nhiễm độc.
-
hôi
-
ôi
adjectiveUm 1700 beschwerte sich Häftling 91, dass sein Essen verdorben sei.
5 giờ chiều, đối tượng 9-1 phàn nàn thức ăn có mùi ôi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hư
- chua
- tắt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " verdorben " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "verdorben" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Lăm thây nhiêu ma
-
lăm thây nhiêu ma
Thêm ví dụ
Thêm