Phép dịch "angemessen" thành Tiếng Việt
đầy đủ, đủ là các bản dịch hàng đầu của "angemessen" thành Tiếng Việt.
angemessen
adjective
ngữ pháp
-
đầy đủ
Sie sind noch nicht bereit, eine Hütte zu bewohnen, die Ihrem Standard angemessen ist.
Các bạn vẫn chưa được quyền xử dụng cái lều đó với đầy đủ tiện nghi mà các bạn muốn.
-
đủ
adjectiveDie Lautstärke sollte angemessen, das heißt nicht übertrieben hoch sein.
Âm lượng phải đủ nhưng không quá lớn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " angemessen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm