Phép dịch "Klebreis" thành Tiếng Việt

gạo nếp, Gạo nếp là các bản dịch hàng đầu của "Klebreis" thành Tiếng Việt.

Klebreis

Asiatische Reissorte, die beim Kochen besonders klebrig wird.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • gạo nếp

    noun

    Asiatische Reissorte, die beim Kochen besonders klebrig wird.

    Vampirjäger hatten immer Klebreis bei sich.

    Vậy nên các thầy trừ tà lúc nào cũng đem theo gạo nếp bên mình...

  • Gạo nếp

    Reissorte mit hohem Amylopektin-Anteil

    Vampirjäger hatten immer Klebreis bei sich.

    Vậy nên các thầy trừ tà lúc nào cũng đem theo gạo nếp bên mình...

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Klebreis " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "Klebreis" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch