Phép dịch "Import" thành Tiếng Việt

Nhập khẩu, nhập khẩu là các bản dịch hàng đầu của "Import" thành Tiếng Việt.

Import noun Noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • Nhập khẩu

    im internationalen Handel Bezeichnung für Einfuhr von Waren und Dienstleistungen, die ihren ständigen Sitz außerhalb des jeweiligen Landes haben

    Der Import und die Warentransporte sind eingestellt.

    Nhập khẩu, chuyên chở hàng hóa, tất cả đều dừng lại.

  • nhập khẩu

    verb

    Ich werde das Auslaufen der Wein-Import und konzentriert sich mehr auf den Käse.

    Tôi đang giảm dần rượu nhập khẩu và tập trung vào pho mát.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Import " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "Import" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Import" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch