Phép dịch "Impfstoff" thành Tiếng Việt
vắc-xin, vacxin, Vắc-xin là các bản dịch hàng đầu của "Impfstoff" thành Tiếng Việt.
Impfstoff
noun
masculine
ngữ pháp
Vakzine (fachsprachlich)
-
vắc-xin
Frederic wollte sie nur zusammen mit dem Impfstoff verkaufen.
Nhưng Frederic quyết định chỉ có thể bán chúng theo bộ với vắc xin.
-
vacxin
Jetzt ist es aber nicht so, dass es die Impfstoffe dort nicht gäbe.
Vấn đề không phải do không có vacxin.
-
Vắc-xin
Mittel zur Immunisierung
Ein Impfstoff wäre klasse,
Vắc xin sẽ là 1 biện pháp hay
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Impfstoff " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Impfstoff"
Thêm ví dụ
Thêm