Phép dịch "Hungersnot" thành Tiếng Việt
nạn đói kém sự khan hiếm, nạn đói, Nạn đói là các bản dịch hàng đầu của "Hungersnot" thành Tiếng Việt.
Hungersnot
noun
feminine
ngữ pháp
Eine schwerwiegende Knappheit von Nahrung, wie durch Ernteausfall oder Überbevölkerung. Sie kann durch eine magere Ernte infolge von Dürre, Hochwasser, Erdbeben, Krieg, soziale Konflikte etc. hervorgrufen werden.
-
nạn đói kém sự khan hiếm
-
nạn đói
Wäre der Gewichtsverlust die Folge einer langen Hungersnot,
Nếu giảm cân do nạn đói kéo dài,
-
Nạn đói
Was für eine Hungersnot kommt über diejenigen, die nicht die wahre Anbetung ausüben?
Nạn đói kém nào xảy đến cho những ai không thực hành sự thờ phượng thật?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Hungersnot " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm