Phép dịch "Feind" thành Tiếng Việt

thì giờ, Địch, kẻ thù là các bản dịch hàng đầu của "Feind" thành Tiếng Việt.

Feind noun masculine ngữ pháp

Mann, der jemandem anderem gegenüber feindselig ist, Hass gegen ihn oder sie fühlt oder beabsichtigt ihn oder sie zu verletzen. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • thì giờ

    Was früher ein Freund war ist jetzt ein Feind.

    Những gì từng là bạn thì giờ là thù.

  • Địch

    Man blickt den Feind hier durch an und er leuchtet grün.

    Cậu nhìn kẻ địch qua cái này, và nó sẽ đánh dấu kẻ địch là màu xanh lá.

  • kẻ thù

    Ich entzweite meine Feinde.

    Tôi chia rẽ các kẻ thù của tôi.

  • kẻ địch

    Man blickt den Feind hier durch an und er leuchtet grün.

    Cậu nhìn kẻ địch qua cái này, và nó sẽ đánh dấu kẻ địch là màu xanh lá.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Feind " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

feind
+ Thêm

"feind" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho feind trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "Feind" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • giặc · kẻ thù · kẻ địch · thù · địch
Thêm

Bản dịch "Feind" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch