Phép dịch "fiskare" thành Tiếng Việt

ngư dân, Ngư dân, ngư phủ là các bản dịch hàng đầu của "fiskare" thành Tiếng Việt.

fiskare noun common w ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • ngư dân

    noun

    En fiskare känner alltid igen andra fiskare på långt håll.

    Một ngư dân luôn nhận thấy một ngư dân khác từ xa.

  • Ngư dân

    Forntida fiskare seglade dit där varmt vatten mötte kallt.

    Ngư dân cổ đại đã học đi thuyền tới nơi nước ấm gặp lạnh.

  • ngư phủ

    noun

    Om fiskare som kom för nära ön och aldrig återvände.

    Ông ta nghe chuyện về những ngư phủ... đến gần đảo quá, và không trở về nữa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fiskare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "fiskare"

Các cụm từ tương tự như "fiskare" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "fiskare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch