Phép dịch "morderstwo" thành Tiếng Việt

ám sát, giết người, giết là các bản dịch hàng đầu của "morderstwo" thành Tiếng Việt.

morderstwo noun neuter ngữ pháp

celowe odebranie komuś życia

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • ám sát

    noun

    Chciałam napisać książkę o morderstwie byłej gwiazdy rocka.

    Tôi muốn viết một cuốn sách về vụ một ngôi sao nhạc Rock bị ám sát.

  • giết người

    noun

    Nie mamy do czynienia z morderstwem gdy druga osoba ma broń.

    Không gọi là giết người khi kẻ kia mang súng.

  • giết

    noun

    Nie mamy do czynienia z morderstwem gdy druga osoba ma broń.

    Không gọi là giết người khi kẻ kia mang súng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vụ giết người
    • vụ ám sát
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " morderstwo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "morderstwo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch