Phép dịch "treffen" thành Tiếng Việt

đánh, gặp, hội họp là các bản dịch hàng đầu của "treffen" thành Tiếng Việt.

treffen verb noun neuter ngữ pháp

raak schieten [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • đánh

    verb

    Je hebt meer kans om door de bliksem getroffen te worden, een klavertje vier te plukken.

    Các ngài thà là bị sét đánh còn hơn phải đi tìm cỏ bốn lá.

  • gặp

    verb

    Zelfs ik geloof nu dat jullie treffen onvermijdelijk zal zijn.

    Thậm chí em đã tin rằng việc đó bắt buộc phải xảy ra, cuộc gặp của hai người.

  • hội họp

    Ik neem de toeristische route, en tref hem later.

    Anh sẽ đi tuyến nào có cảnh đẹp rồi hội họp với anh ấy.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hội nghị
    • đập
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " treffen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "treffen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch