Phép dịch "trekken" thành Tiếng Việt
kéo, vẽ, giật là các bản dịch hàng đầu của "trekken" thành Tiếng Việt.
trekken
verb
noun
ngữ pháp
op een voorwerp een kracht uitoefenen in een richting die ervan wegvoert [..]
-
kéo
verbJe moet met je hand in het water en dan trek je hem omhoog.
Cháu cần với xuống dưới kéo nó lên.
-
vẽ
verbStel dat we een lijn trekken tussen ons en de fontein.
Giả sử ta vẽ một đường giữa ta và nguồn nước.
-
giật
verbHij zegt gemene dingen en trekt aan mijn haar.
Cậu ấy toàn nói những điều đáng ghét và giật tóc cháu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " trekken " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm