Phép dịch "trein" thành Tiếng Việt

xe lửa, tàu hỏa, tàu hoả là các bản dịch hàng đầu của "trein" thành Tiếng Việt.

trein noun masculine ngữ pháp

een rij wagons die door een krachtvoertuig (bijvoorbeeld een locomotief) voortbewogen wordt [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • xe lửa

    noun

    Een gekoppelde groep van treinstellen, meestal voortgeduwd of getrokken door een locomotief. [..]

    De trein was naar een afgelegen deel van het station verplaatst.

    Chiếc xe lửa đó đã bị dời đến một khu vực hẻo lánh của trạm xe lửa.

  • tàu hỏa

    noun

    Ik kwam thuis en Wyatt's treinen gingen vanzelf aan.

    Kiểu như là, con về tới nhà và tàu hỏa đồ chơi của Wyatt tự nhiên chuyển động.

  • tàu hoả

    noun

    Ik heb je uit treinen en vliegtuigen zien springen.

    Brian, tôi đã thấy cậu nhảy khỏi tàu hoả, nhảy ra máy bay.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hoả xa
    • Tàu hỏa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " trein " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "trein"

Thêm

Bản dịch "trein" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch