Phép dịch "dans" thành Tiếng Việt

điệu múa, điệu nhảy, Múa là các bản dịch hàng đầu của "dans" thành Tiếng Việt.

dans noun verb common ngữ pháp

een verzameling sierlijke bewegingen [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • điệu múa

    noun

    Een reeks ritmische stappen of bewegingen uitgevoerd met de muziek, voor het plezier of als een sociale interactie vorm.

    De leden beeldden in zang en dans de geschiedenis van de kerk in Brazilië uit.

    Một lịch sử về Giáo Hội ở Brazil đã được trình diễn bằng bài ca và điệu múa.

  • điệu nhảy

    noun

    Een reeks ritmische stappen of bewegingen uitgevoerd met de muziek, voor het plezier of als een sociale interactie vorm.

    Moge hun leven worden zoals deze dans, harmonisch en rimpelloos.

    Cầu cho cuộc sống chung của họ giống như điệu nhảy này, du dương, êm ái.

  • Múa

    Ik brak bijna mijn been toen ik op zijn muziek danste.

    Chân tôi rã rời vì nhảy múa theo âm nhạc của ông ấy.

  • nhảy múa

    Toen hij thuiskwam, hoorde hij muziek en dans.

    Khi về nhà, nó nghe tiếng nhạc và nhảy múa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dans " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "dans"

Các cụm từ tương tự như "dans" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "dans" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch