Phép dịch "dan" thành Tiếng Việt
hơn, rồi, rồi tới là các bản dịch hàng đầu của "dan" thành Tiếng Việt.
dan
noun
conjunction
adverb
adposition
common
ngữ pháp
toekomstig tijdstip [..]
-
hơn
adpositionIs het waar dat mannen een vettere huid hebben dan vrouwen?
Có phải da của đàn ông có dầu nhiều hơn da của phụ nữ?
-
rồi
Je kunt gillen, maar dan moet je de politie alles uitleggen.
Cô có thể hét lên, nhưng rồi cô sẽ phải cho cảnh sát biết mọi chuyện.
-
rồi tới
Eerst liefde, dan de bijl, en nu moet je sterven.
Đầu tiên là tình yêu, rồi tới cái rìu, và bây giờ anh phải chết.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- rồi đến
- sau đó
- thi
- thì
- thế thì
- vậy thì
- xong rồi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dan " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Dan
Dan (stam)
-
đẳng
noungraad
Dan hebben we nog ongelijkheid.
Và rồi ta còn có nhiều sự bất bình đẳng.
Hình ảnh có "dan"
Các cụm từ tương tự như "dan" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tương đương logic
-
Nhanh hơn ánh sáng
-
Dan Brown
-
dấu bé hơn
-
con mắt lớn hơn cái bụng · no bụng đói con mắt
-
thỉnh thoảng · đôi khi
-
rảnh nợ · đỡ nợ
-
Tương đương logic
Thêm ví dụ
Thêm