Phép dịch "damp" thành Tiếng Việt
hơi, hơi nước, Hơi nước là các bản dịch hàng đầu của "damp" thành Tiếng Việt.
damp
noun
verb
masculine
ngữ pháp
de gasvormige toestand van een stof, de toestand die ontstaan is door verdamping
-
hơi
nounMaar waar kwam die damp uit de vulkanen dan vandaan?
Nhưng các hơi nước được toả ra từ núi lửa này chúng từ đâu đến?
-
hơi nước
Maar waar kwam die damp uit de vulkanen dan vandaan?
Nhưng các hơi nước được toả ra từ núi lửa này chúng từ đâu đến?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " damp " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Damp
-
Hơi nước
Maar waar kwam die damp uit de vulkanen dan vandaan?
Nhưng các hơi nước được toả ra từ núi lửa này chúng từ đâu đến?
Các cụm từ tương tự như "damp" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bốc khói khét · tỏa khói nồng
Thêm ví dụ
Thêm