Phép dịch "vedta" thành Tiếng Việt
chấp thuận, chịu, nhận là các bản dịch hàng đầu của "vedta" thành Tiếng Việt.
vedta
-
chấp thuận
Og du tror det vil bli vedtatt?
Và bà nghĩ nó sẽ được chấp thuận?
-
chịu
-
nhận
verbKeiseren bekreftet og satte ut i livet de kirkelover som ble vedtatt på kirkemøtet.
Hoàng đế cũng xác nhận và phê chuẩn những chuẩn mực được duyệt tại hội đồng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thông qua
- tán thành
- ưng thuận
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " vedta " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm