Phép dịch "tilbringe" thành Tiếng Việt
bỏ ra, trải qua, để là các bản dịch hàng đầu của "tilbringe" thành Tiếng Việt.
tilbringe
ngữ pháp
-
bỏ ra
Ifølge ryktet har sjefen tilbrakt en del tid der.
Có lời đồn là giám đốc đã từng bỏ ra một thời gian với chúng.
-
trải qua
verbEd har tilbrakt to år som militærrådgiver nede i Colombia.
Ed trải qua hai năm trong quân đội, làm cố vấn ở Colombia.
-
để
conjunction verbJeg har tilbrakt hele livet i menneskehetens tjeneste.
Anh Frazier, tôi đã dành cả đời mình để phục vụ cộng đồng.
-
ở
verb adpositionJeg skulle gjerne tilbrakt hver dag med dere.
Nếu có thể, bố sẽ mỗi ngày ở bên các con.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tilbringe " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm