Phép dịch "ran" thành Tiếng Việt
cướp, sự, vụ cướp là các bản dịch hàng đầu của "ran" thành Tiếng Việt.
ran
ngữ pháp
-
cướp
verbDet står at de giftet seg dagen før Scofield ranet banken.
Theo như giấy này thì chúng cưới nhau ngay trước ngày Scofield cướp nhà băng.
-
sự
nounTårene rant mens jeg ba inderlig om veiledning fra Herren.
Nước mắt trào ra khi tôi khẩn thiết cầu nguyện để có được sự hướng dẫn từ Chúa.
-
vụ cướp
Og planer om å ta sønnen i Zoologisk hage bare timer etter ranet.
Và rồi lên kế hoạch dẫn con mình đi sở thú vài giờ sau vụ cướp.
-
Cướp
Væpnet ran på 4th og Collins.
Cướp có vũ trang ở số 4 và Collins.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ran " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm