Phép dịch "plassere" thành Tiếng Việt
đặt, để, sắp xếp là các bản dịch hàng đầu của "plassere" thành Tiếng Việt.
plassere
-
đặt
verbTegn en strekfigur på et papirark, og plasser den nedenfor trinnene.
Vẽ một hình người lên trên một tờ giấy, và đặt hình người đó ở dưới các bước.
-
để
conjunction verbJeg plasserte boken på fjernsynet og gikk til sengs.
Tôi để quyển sách lên trên đầu máy truyền hình và đi ngủ.
-
sắp xếp
verbDu kan tilbringe hele dagen med å sette dem ut og plassere dem, festplanlegger.
Ngươi có thể dành cả ngày để sắp xếp chúng anh chàng tổ chức tiệc.
-
xếp chỗ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " plassere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm