Phép dịch "panne" thành Tiếng Việt

trán, cái trán, cái nồi là các bản dịch hàng đầu của "panne" thành Tiếng Việt.

panne ngữ pháp

Øverste del av ansiktet

+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • trán

    noun

    David tørken svetten bort fra pannen og nakken.

    David quẹt mồ hôi trên trán và sau ót của mình.

  • cái trán

    Jeg kunne kjærtegne hans vakre panne i timevis.

    Tôi có thể sờ mó cái trán mịn màng của anh ta hàng giờ liền.

  • cái nồi

  • Trán

    Utgangshullet er i pannen, eller øvre del av offerets skalle.

    Vết thương trổ ra trán hay phần trên sọ của nạn nhân.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " panne " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Hình ảnh có "panne"

Các cụm từ tương tự như "panne" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "panne" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch