Phép dịch "offer" thành Tiếng Việt
cúng hiến, nạn nhân, sự hy sinh là các bản dịch hàng đầu của "offer" thành Tiếng Việt.
offer
ngữ pháp
en som er utsatt for noe negativt [..]
-
cúng hiến
-
nạn nhân
nounEn av våre ofre drepte en av de andre ofrene.
Một nạn nhân dự định của chúng tôi đã giết một nạn nhân dự định khác.
-
sự hy sinh
Den kristne tro har en historie av offer, herunder det største offer.
Ky Tô giáo có một lịch sử về sự hy sinh, kể cả sự hy sinh tột bậc.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tế thần
- vật cúng tế
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " offer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "offer" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cúng hiến · cúng tế · dâng · hiến · hy sinh · tặng · tế thần · 犧牲
Thêm ví dụ
Thêm