Phép dịch "nesebor" thành Tiếng Việt

lỗ mũi là bản dịch của "nesebor" thành Tiếng Việt.

nesebor
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • lỗ mũi

    noun

    Om morgenen var neseborene våre alltid svarte av røyk.

    Buổi sáng, khi thức dậy, lỗ mũi chúng tôi luôn luôn đen vì đã thở hít khói.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " nesebor " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "nesebor" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch