Phép dịch "ledelse" thành Tiếng Việt

lãnh đạo, sự chỉ huy, sự dẫn đầu là các bản dịch hàng đầu của "ledelse" thành Tiếng Việt.

ledelse
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • lãnh đạo

    Jeg trenger ikke ledelsen hvis jeg har penger.

    Nếu anh có tiền thì cũng chẳng cần Ban lãnh đạo.

  • sự chỉ huy

    Under ledelse av Aleksander den store ødelegger den greske hæren øybyen Tyrus

    Dưới sự chỉ huy của A-léc-xan-đơ Đại đế, quân đội Hy Lạp hủy diệt Ty-rơ trên đảo

  • sự dẫn đầu

    (Apostlenes gjerninger 13: 8—12) Det ser også ut til at det fra nå av var Paulus som tok ledelsen.

    Và kể từ đó trở đi, dường như Phao-lô có phận sự dẫn đầu.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • điều khiển
    • đứng đầu
    • Quản lý
    • quản lý
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ledelse " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "ledelse" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch