Phép dịch "krysse" thành Tiếng Việt
băng qua, giao nhau, đi qua là các bản dịch hàng đầu của "krysse" thành Tiếng Việt.
krysse
-
băng qua
Men når de krysser vann, har de bare vingene sine å stole på.
Tuy nhiên, khi băng qua vùng có nước, chúng phải vỗ cánh để bay.
-
giao nhau
Finn krysset lengst mot øst.
Bố muốn con tới điểm nơi vòng tròn giao nhau ở phía Đông.
-
đi qua
Jeg innså ikke at vi hadde krysset delstatsgrensen.
Em không hề biết là mình đã đi qua ranh giới bang.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cho lai giống
- gạch chéo
- gặp nhau
- làm tréo nhau
- làm trở ngại
- phiền
- trkc trcr
- tréo nhau
- trắc trở
- đánh dấu thập
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " krysse " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "krysse" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tàu tuần dương hạng nhẹ
-
Tàu tuần dương hạng nặng
-
chữ thập · dấu gạch chéo · dấu thập · ngã tư
-
Tàu tuần dương · tàu tuần dương
-
Tàu tuần dương bảo vệ
Thêm ví dụ
Thêm