Phép dịch "krystall" thành Tiếng Việt
pha lê, tinh thể, thủy tinh là các bản dịch hàng đầu của "krystall" thành Tiếng Việt.
krystall
-
pha lê
nounFor å kunne lese i krystall må man klarne det indre øye.
Nghệ thuật xem quả cầu pha lê nằm trong sự rõ ràng của Nội nhãn.
-
tinh thể
nounDe cellene som inneholder disse krystallene, er forbundet med nervesystemet.
Các tế bào chứa những tinh thể này nối với hệ thần kinh.
-
thủy tinh
properHvert lag bestod av krystall, med jorden innerst i sentrum.
Mỗi lớp hay tầng được cấu tạo bằng thủy tinh, với trái đất làm trung tâm.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tinh thế
- Tinh thể
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " krystall " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "krystall" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Màn hình tinh thể lỏng
-
Tinh thể lỏng · tinh thể lỏng
Thêm ví dụ
Thêm