Phép dịch "krangel" thành Tiếng Việt

cãi cọ, cãi nhau, cãi vã là các bản dịch hàng đầu của "krangel" thành Tiếng Việt.

krangel
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • cãi cọ

    Tohru svarte med å slå til sin kone, og dermed endte krangelen med vold.

    Tohru đáp lại bằng cách bạt tai vợ, chấm dứt cuộc cãi cọ một cách hung bạo.

  • cãi nhau

    De hadde en vill krangel da han ble utvist fra skolen forrige uke.

    Họ cãi nhau dữ dội khi anh ấy bị đình chỉ học tuần trước.

  • cãi vã

    verb

    Naboene dine sa at de hørte en krangel den kvelden.

    Hàng xóm của anh khai rằng đã nghe thấy một trận cãi vã tối đó.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " krangel " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "krangel" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch