Phép dịch "klemme" thành Tiếng Việt

ôm, bóp, cái kẹp là các bản dịch hàng đầu của "klemme" thành Tiếng Việt.

klemme ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • ôm

    verb

    Etter å ha klemt sin mor farvel, løp han til busstoppet.

    Sau khi ôm từ giã mẹ nó, nó chạy ra trạm xe buýt.

  • bóp

    verb

    Jeg kunne klemme livet ut av deg akkurat nå.

    Thì tôi cũng có thể bóp chết cô ngay tức khắc.

  • cái kẹp

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nắm chặt
    • riết
    • siết
    • siết chặt
    • thắt
    • áp má
    • ôm chặt
    • ôm ghì
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " klemme " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "klemme" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cái áp má · cái ôm · cái ôm chặt
Thêm

Bản dịch "klemme" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch