Phép dịch "hedre" thành Tiếng Việt
kính trọng, quí trọng, sùng kính là các bản dịch hàng đầu của "hedre" thành Tiếng Việt.
hedre
ngữ pháp
-
kính trọng
Jeg kjenner ham, jeg hedrer ham, og jeg er glad i ham.
Tôi biết ông, tôi kính trọng ông, và tôi yêu mến ông.
-
quí trọng
-
sùng kính
verbHvis det ikke fantes guder, ville jeg hedre dem.
Nếu không có thần thánh, ta sẽ sùng kính họ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tôn kính
- tôn trọng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hedre " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm