Phép dịch "danne" thành Tiếng Việt
cấu thành, gây nên, hợp thành là các bản dịch hàng đầu của "danne" thành Tiếng Việt.
danne
ngữ pháp
-
cấu thành
Et eksempel er erytropoietin, som dannes i nyrene, og som stimulerer produksjonen av røde blodlegemer.
Chẳng hạn như chất erythropoietin do thận sản xuất kích thích sự cấu thành những hồng huyết cầu.
-
gây nên
-
hợp thành
Celler av samme type grupperte seg for å danne vev og deretter organer.
Những tế bào cùng loại hợp thành các mô và sau đó là các bộ phận.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thiết lập
- thành lập
- tạo thành
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " danne " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm