Phép dịch "borg" thành Tiếng Việt
lâu đài, pháo đài, thành là các bản dịch hàng đầu của "borg" thành Tiếng Việt.
borg
-
lâu đài
nounLord Snø vokste opp i en borg og spyttet ned på folk som deg.
Ngài Snow đây lớn lên trong lâu đài và phỉ nhổ vào thứ như các cậu.
-
pháo đài
nounVi trenger alle borgene vi har, i krigen som kommer.
Và chúng ta cần mỗi pháo đài chúng ta có cho cuộc chiến này.
-
thành
nounHvordan føles det å være en respektert borger igjen?
Anh thấy thế nào khi trở lại thành một công dân tử tế?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thành quách
- Lâu đài
- thành trì
- tòa thành
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " borg " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "borg" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
công dân · dân · người dân
Thêm ví dụ
Thêm