Phép dịch "avtale" thành Tiếng Việt
thỏa ước, hợp đồng, giao ước là các bản dịch hàng đầu của "avtale" thành Tiếng Việt.
avtale
ngữ pháp
-
thỏa ước
På den måten inngikk de en avtale, eller en pakt, som Bibelen sier.
Vì thế, họ đặt mình dưới cái mà Kinh-thánh gọi là một giao ước hay là một thỏa ước.
-
hợp đồng
nounSelskapet ordner med et sted å ha stevnet, og stevnekomiteen inngår avtaler med overnattingssteder.
Ban quản trị hội nghị phải sắp đặt địa điểm thích hợp và các hợp đồng thuê phòng.
-
giao ước
En pakt er en hellig avtale mellom Gud og mennesker.
Một giao ước là sự thỏa thuận thiêng liêng giữa Thượng Đế và con người.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hẹn
- kết ước
- sự thỏa thuận
- thỏa hiệp
- Hợp đồng
- cuộc hẹn
- đồng ý
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " avtale " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm