Phép dịch "avta" thành Tiếng Việt

bớt, giảm dần, ngớt là các bản dịch hàng đầu của "avta" thành Tiếng Việt.

avta
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • bớt

    verb

    Men når smerten avtar, kan vi tenke og handle normalt.

    Nhưng khi bớt đau, chúng ta lại có thể lý luận và hành động bình thường.

  • giảm dần

    Men de fleste symptomene avtar i løpet av fire til seks uker.

    Tuy nhiên, phần lớn các triệu chứng sẽ giảm dần trong bốn đến sáu tuần.

  • ngớt

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • yếu dần
    • đi
    • đỡ
    • ram
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " avta " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "avta" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch