Phép dịch "zolfo" thành Tiếng Việt

lưu, lưu huỳnh, Lưu huỳnh là các bản dịch hàng đầu của "zolfo" thành Tiếng Việt.

zolfo noun masculine ngữ pháp

Elemento non metallico con simbolo S e numero atomico 16, esistente in forma cristallina o amorfa e in quattro isotopi stabili.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • lưu

    noun

    Queste le ho sacrificate per evitare di lavorare nella miniera di zolfo.

    Nhờ thế tôi được miễn lao động ở mỏ lưu huỳnh.

  • lưu huỳnh

    Queste le ho sacrificate per evitare di lavorare nella miniera di zolfo.

    Nhờ thế tôi được miễn lao động ở mỏ lưu huỳnh.

  • Lưu huỳnh

    elemento chimico con numero atomico 16

    Queste le ho sacrificate per evitare di lavorare nella miniera di zolfo.

    Nhờ thế tôi được miễn lao động ở mỏ lưu huỳnh.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " zolfo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "zolfo"

Thêm

Bản dịch "zolfo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch