Phép dịch "uscire" thành Tiếng Việt
ra, ra khỏi, chết là các bản dịch hàng đầu của "uscire" thành Tiếng Việt.
uscire
verb
ngữ pháp
Lasciare la propria casa per un periodo limitato di tempo, di solito per svago. [..]
-
ra
verbLa porta si aprì e un uomo uscì.
Cánh cửa mở ra và người đàn ông đi ra.
-
ra khỏi
Mentre lo tiravo fuori dalla macchina, vidi due persone uscire dall’ospedale.
Khi đem nó ra khỏi xe, tôi thấy có hai người đang đi ra khỏi bệnh viện.
-
chết
verbDi'la verità o non esci vivo da qui.
Nói tao biết sự thật hoặc là mày sẽ chết.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ra ngoài
- xuất bản
- xổ ra
- đi chơi
- đi ra
- kí xuất
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " uscire " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "uscire" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Nới ra
-
Bay ra
-
lối thoát hiểm
-
thêm nhiên liệu để cháy
-
Mồi cá · bả · mồi
-
cửa ra · lối ra · sự ra · sự ra đi · sự xuất bản
-
tác nhân Ghi lại địa chỉ ngoại biên
-
hộp thư đi
Thêm ví dụ
Thêm