Phép dịch "usato" thành Tiếng Việt
cũ, đã dùng rồi là các bản dịch hàng đầu của "usato" thành Tiếng Việt.
usato
adjective
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Participio passato di usare. [..]
-
cũ
adjectiveOra potrebbe vendere auto usate, per quanto ne so io.
Giờ anh có thể là môi giới bán xe cũ, tôi cũng chẳng biết.
-
đã dùng rồi
Se le avessero le userebbero.
Nếu có súng thì chúng đã dùng rồi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " usato " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "usato" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tổng thống Hoa Kỳ
-
sử dụng như ràng buộc chú thích
-
USA Today
-
cách dùng · phong tục · sự dùng · sự sử dụng · tục lệ
-
Hoa Kỳ
-
thân thiện người dùng
-
có thói quen · dùng · lợi dụng · sử dụng · xài
-
Súng máy đa chức năng
Thêm ví dụ
Thêm